tác giả

Học thuật
Thân thiện
tác giả

Tác giả đang ký tặng sách cho độc giả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sáng tạo ra một tác phẩm: "Tác giả" người trực tiếp làm ra, sáng tác ra một công trình văn học, nghệ thuật, khoa học hoặc một sản phẩm trí tuệ nào đó.
    • Người chịu trách nhiệm chính về nội dung tác phẩm: "Tác giả" còn chỉ người được công nhận chủ thể sáng tạo, quyền tác giả đối với tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tác giả của bộ tiểu thuyết này rất nổi tiếng. (Người sáng tác ra bộ tiểu thuyết này rất nổi tiếng.)
    • Chúng ta cần tôn trọng quyền của tác giả. (Chúng ta cần tôn trọng quyền lợi của người sáng tạo ra tác phẩm.)
    • Tác giả bài hát này đã nhận được nhiều giải thưởng. (Người sáng tác bài hát này đã được trao nhiều giải thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng tác giả": chỉ những người cùng hợp tác để sáng tạo ra một tác phẩm.

    • Họ đồng tác giả của công trình nghiên cứu quan trọng đó. (Họ những người cùng sáng tác ra công trình nghiên cứu quan trọng đó.)
  • "Tác giả - tác phẩm": cụm từ thường dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó giữa người sáng tạo sản phẩm của họ.

    • Mối quan hệ tác giả - tác phẩm chủ đề nghiên cứu thú vị. (Mối quan hệ giữa người sáng tác tác phẩm chủ đề nghiên cứu thú vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Tác quyền (danh từ): quyền của tác giả đối với tác phẩm do mình sáng tạo.

    • Luật sở hữu trí tuệ bảo vệ tác quyền. (Luật sở hữu trí tuệ bảo vệ quyền của tác giả.)
  • Tác phẩm (danh từ): sản phẩm sáng tạo của tác giả.

    • Tác phẩm này thể hiện phong cách của tác giả. (Sản phẩm sáng tạo này thể hiện phong cách của người sáng tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Người sáng tác: người tạo ra tác phẩm (nhấn mạnh vào hành động sáng tạo).
  • Nhà văn: tác giả chuyên sáng tác văn học (nghĩa hẹp hơn, thường dùng trong lĩnh vực văn chương).
Các cụm từ liên quan
  • Ghi công tác giả: hành động nêu tên người sáng tác khi sử dụng tác phẩm.

    • Khi trích dẫn, bạn phải ghi công tác giả đầy đủ. (Khi trích dẫn, bạn phải nêu tên người sáng tác một cách đầy đủ.)
  • Quyền tác giả: các quyền lợi pháp lý tác giả được từ tác phẩm của mình.

    • Quyền tác giả được pháp luật bảo hộ. (Các quyền lợi của người sáng tác được pháp luật bảo vệ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tác giả của những vần thơ đi vào lòng người": cách nói văn chương, ca ngợi một tác giả tác phẩm lay động cảm xúc.
    • Ông được mệnh danh tác giả của những vần thơ đi vào lòng người. (Ông được ca ngợi người sáng tác ra những bài thơ lay động tâm hồn người đọc.)
tác giả

Tác giả đang ký tặng sách cho độc giả.

  1. Người đã làm ra, sáng tác ra một công trình nghệ thuật : Tác giả truyện Kiều Nguyễn Du.